Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Món thuần chay từ bột sắn
Calo và thông tin dinh dưỡng
công thức Brazil, có muối
178
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,1 g
Carb27 g
Chất béo6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 178 kcal —
- Chất đạm 2,1 g 4%
- Carbohydrate 27 g 10%
- Chất béo 6 g 8%
- Chất xơ 3,4 g 12%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 178 | 2,1 g | 27 g | 6 g |
| 50 g | 50 g | 89 | 1 g | 14 g | 3 g |
| 150 g | 150 g | 267 | 3,1 g | 41 g | 9 g |
| 200 g | 200 g | 356 | 4,1 g | 55 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 445 | 5,2 g | 68 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Món thuần chay từ bột ngôCông thức Brazil, có muối103 kcal / 100 g
- Món Brazil với sữa và bột sắncó muối122 kcal / 100 g
- Bột sắn với trứngcông thức kiểu Brazil, có muối303 kcal / 100 g
- Bột sắn với thịt bòcông thức kiểu Brazil, có thịt, có muối282 kcal / 100 g
- Farofa bột sắn và thịt xông khóicông thức Brazil, có muối450 kcal / 100 g
- Farofacông thức kiểu Brazil, có muối197 kcal / 100 g
- Cá Brazil và bột sắncông thức Brazil, có muối132 kcal / 100 g
- Khoai mì và xúc xích Calabriacông thức kiểu Brazil, (yuca, sắn), có muối198 kcal / 100 g
- Công thức Brazil với nước dùng cá và bột sắncó muối47 kcal / 100 g
- Bánh mì khoai tây và bột sắn ngọtcó muối217 kcal / 100 g
Câu hỏi về Món thuần chay từ bột sắn
100 g Món thuần chay từ bột sắn có bao nhiêu calo?
100 g Món thuần chay từ bột sắn có 178 kcal, gồm 2,1 g đạm, 27 g carbohydrate và 6 g chất béo.
50 g Món thuần chay từ bột sắn có bao nhiêu calo?
50 g Món thuần chay từ bột sắn có 89 kcal, gồm 1 g đạm, 14 g carbohydrate và 3 g chất béo.
150 g Món thuần chay từ bột sắn có bao nhiêu calo?
150 g Món thuần chay từ bột sắn có 267 kcal, gồm 3,1 g đạm, 41 g carbohydrate và 9 g chất béo.
200 g Món thuần chay từ bột sắn có bao nhiêu calo?
200 g Món thuần chay từ bột sắn có 356 kcal, gồm 4,1 g đạm, 55 g carbohydrate và 12 g chất béo.
250 g Món thuần chay từ bột sắn có bao nhiêu calo?
250 g Món thuần chay từ bột sắn có 445 kcal, gồm 5,2 g đạm, 68 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC1096B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ