Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Món thuần chay từ bột ngô
Calo và thông tin dinh dưỡng
Công thức Brazil, có muối
103
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,3 g
Carb8,9 g
Chất béo5,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 103 kcal —
- Chất đạm 2,3 g 5%
- Carbohydrate 8,9 g 3%
- Chất béo 5,9 g 8%
- Chất xơ 1,9 g 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 103 | 2,3 g | 8,9 g | 5,9 g |
| 50 g | 50 g | 52 | 1,1 g | 4,5 g | 3 g |
| 150 g | 150 g | 155 | 3,4 g | 13 g | 8,9 g |
| 200 g | 200 g | 206 | 4,6 g | 18 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 258 | 5,7 g | 22 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Món thuần chay từ bột sắncông thức Brazil, có muối178 kcal / 100 g
- Bột ngô và cà rốtcông thức Brazil, có muối147 kcal / 100 g
- Món ngô và bột sắncông thức kiểu Brazil, có muối136 kcal / 100 g
- Đậu với bột ngô và thịt heocông thức kiểu Brazil, có muối322 kcal / 100 g
- Bột sắn với trứngcông thức kiểu Brazil, có muối303 kcal / 100 g
- Polenta Brazil với xốt bolognesecó muối99 kcal / 100 g
- Polenta Brazil với xốt thịt bòcó muối146 kcal / 100 g
- Farofacông thức kiểu Brazil, có muối197 kcal / 100 g
- Farofa bột sắn và thịt xông khóicông thức Brazil, có muối450 kcal / 100 g
- Salad rau củ kiểu Brazilvới muối131 kcal / 100 g
Câu hỏi về Món thuần chay từ bột ngô
100 g Món thuần chay từ bột ngô có bao nhiêu calo?
100 g Món thuần chay từ bột ngô có 103 kcal, gồm 2,3 g đạm, 8,9 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
50 g Món thuần chay từ bột ngô có bao nhiêu calo?
50 g Món thuần chay từ bột ngô có 52 kcal, gồm 1,1 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 3 g chất béo.
150 g Món thuần chay từ bột ngô có bao nhiêu calo?
150 g Món thuần chay từ bột ngô có 155 kcal, gồm 3,4 g đạm, 13 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
200 g Món thuần chay từ bột ngô có bao nhiêu calo?
200 g Món thuần chay từ bột ngô có 206 kcal, gồm 4,6 g đạm, 18 g carbohydrate và 12 g chất béo.
250 g Món thuần chay từ bột ngô có bao nhiêu calo?
250 g Món thuần chay từ bột ngô có 258 kcal, gồm 5,7 g đạm, 22 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC1098B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ