Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Má lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
655
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,4 g
Carb0 g
Chất béo70 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 655 kcal —
- Chất đạm 6,4 g 13%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 70 g 89%
- Chất béo bão hòa 25 g 126%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 25 mg 1%
- Cholesterol 90 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,39 mg 32%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 4,5 mg 28%
- Axit pantothenic (B5) 0,25 mg 5%
- Vitamin B6 0,09 mg 5%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 0,82 µg 34%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 0,42 mg 2%
- Magiê 3 mg 1%
- Phốt pho 86 mg 7%
- Kali 148 mg 3%
- Kẽm 0,84 mg 8%
- Đồng 0,04 mg 4%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 1,5 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 655 | 6,4 g | 0 g | 70 g |
| 50 g | 50 g | 328 | 3,2 g | 0 g | 35 g |
| 150 g | 150 g | 983 | 9,6 g | 0 g | 104 g |
| 200 g | 200 g | 1310 | 13 g | 0 g | 139 g |
| 250 g | 250 g | 1638 | 16 g | 0 g | 174 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ má heokhông có da (hạng VI), sống425 kcal / 100 g
- Má bòsống136 kcal / 100 g
- Thịt cổ heonạc, sống164 kcal / 100 g
- Phần mặt heokhông gồm phần má nạc và mỡ, sống315 kcal / 100 g
- Vai lợnnguyên chiếc, nạc, sống148 kcal / 100 g
- Thịt ba chỉsống253 kcal / 100 g
- Lưỡi heosống222 kcal / 100 g
- Nạc cổ heosống171 kcal / 100 g
Câu hỏi về Má lợn
100 g Má lợn có bao nhiêu calo?
100 g Má lợn có 655 kcal, gồm 6,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 70 g chất béo.
50 g Má lợn có bao nhiêu calo?
50 g Má lợn có 328 kcal, gồm 3,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
150 g Má lợn có bao nhiêu calo?
150 g Má lợn có 983 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 104 g chất béo.
200 g Má lợn có bao nhiêu calo?
200 g Má lợn có 1310 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 139 g chất béo.
250 g Má lợn có bao nhiêu calo?
250 g Má lợn có 1638 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 174 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 1841 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ