Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
lúa mạch xát vỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc, không dầu, không muối
136
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,5 g
Carb23 g
Chất béo1,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 136 kcal —
- Chất đạm 5,5 g 11%
- Carbohydrate 23 g 8%
- Chất béo 1,3 g 2%
- Chất xơ 6 g 22%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 136 | 5,5 g | 23 g | 1,3 g |
| 50 g | 50 g | 68 | 2,8 g | 11 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 204 | 8,3 g | 34 g | 2 g |
| 200 g | 200 g | 272 | 11 g | 45 g | 2,7 g |
| 250 g | 250 g | 340 | 14 g | 56 g | 3,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về lúa mạch xát vỏ
100 g lúa mạch xát vỏ có bao nhiêu calo?
100 g lúa mạch xát vỏ có 136 kcal, gồm 5,5 g đạm, 23 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
50 g lúa mạch xát vỏ có bao nhiêu calo?
50 g lúa mạch xát vỏ có 68 kcal, gồm 2,8 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g lúa mạch xát vỏ có bao nhiêu calo?
150 g lúa mạch xát vỏ có 204 kcal, gồm 8,3 g đạm, 34 g carbohydrate và 2 g chất béo.
200 g lúa mạch xát vỏ có bao nhiêu calo?
200 g lúa mạch xát vỏ có 272 kcal, gồm 11 g đạm, 45 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
250 g lúa mạch xát vỏ có bao nhiêu calo?
250 g lúa mạch xát vỏ có 340 kcal, gồm 14 g đạm, 56 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0790A · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ