Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Khoai tây mới
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã gọt vỏ, luộc chín trong nước
71
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,8 g
Carb15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 71 kcal —
- Chất đạm 1,8 g 4%
- Carbohydrate 15 g 5%
- Chất xơ 2,1 g 8%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 18,9 mg 21%
- Vitamin B6 0,21 mg 12%
Khoáng chất
- Sắt 0,7 mg 4%
- Magiê 19,7 mg 5%
- Kali 291 mg 6%
- Kẽm 0,34 mg 3%
- Đồng 0,17 mg 19%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 71 | 1,8 g | 15 g | – |
| 50 g | 50 g | 36 | 0,9 g | 7,5 g | – |
| 150 g | 150 g | 107 | 2,8 g | 22 g | – |
| 200 g | 200 g | 142 | 3,7 g | 30 g | – |
| 250 g | 250 g | 178 | 4,6 g | 37 g | – |
Thực phẩm tương tự
- Khoai tây mới và khoai tây trộn saladluộc trong nước không muối, phần thịt và vỏ68 kcal / 100 g
- Khoai tây tiêu thụđã gọt vỏ, luộc trong nước73 kcal / 100 g
- Khoai tâyruột và vỏ, sống77 kcal / 100 g
- Potato new with skin66 kcal / 100 g
- Potato new boiled without salt78 kcal / 100 g
- Thịt khoai tây luộcnấu không vỏ, thịt, không muối86 kcal / 100 g
- Vỏ khoai tây luộcluộc cả vỏ, vỏ, không muối78 kcal / 100 g
- Potatoes new or earlies72 kcal / 100 g
- Potatoes waxy av wo skin boiled86 kcal / 100 g
- Vỏ khoai tâyluộc cả vỏ, chỉ phần vỏ78 kcal / 100 g
Câu hỏi về Khoai tây mới
100 g Khoai tây mới có bao nhiêu calo?
100 g Khoai tây mới có 71 kcal, gồm 1,8 g đạm, 15 g carbohydrate và – chất béo.
50 g Khoai tây mới có bao nhiêu calo?
50 g Khoai tây mới có 36 kcal, gồm 0,9 g đạm, 7,5 g carbohydrate và – chất béo.
150 g Khoai tây mới có bao nhiêu calo?
150 g Khoai tây mới có 107 kcal, gồm 2,8 g đạm, 22 g carbohydrate và – chất béo.
200 g Khoai tây mới có bao nhiêu calo?
200 g Khoai tây mới có 142 kcal, gồm 3,7 g đạm, 30 g carbohydrate và – chất béo.
250 g Khoai tây mới có bao nhiêu calo?
250 g Khoai tây mới có 178 kcal, gồm 4,6 g đạm, 37 g carbohydrate và – chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 4029 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ