Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hẹ
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc, không dầu, không muối
10
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,9 g
Carb0,9 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 10 kcal —
- Chất đạm 0,9 g 2%
- Carbohydrate 0,9 g 0%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 0,7 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 10 | 0,9 g | 0,9 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 5 | 0,4 g | 0,5 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 15 | 1,3 g | 1,4 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 20 | 1,8 g | 1,8 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 25 | 2,2 g | 2,3 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Hẹ tâysống25 kcal / 100 g
- Hẹ và mùi tâyluộc, không dầu, không muối26 kcal / 100 g
- Hẹ khô
- Hẹ sống25 kcal / 100 g
- Hẹ tươi27 kcal / 100 g
- Hành tâyđã nấu, luộc, để ráo, không muối44 kcal / 100 g
- Tỏiluộc, để ráo, không dầu, không muối144 kcal / 100 g
- Hành láxào/rán áp chảo, không thêm chất béo28 kcal / 100 g
- Tỏi tâycủ và phần lá phía dưới, nấu chín, luộc, để ráo, có muối31 kcal / 100 g
Câu hỏi về Hẹ
100 g Hẹ có bao nhiêu calo?
100 g Hẹ có 10 kcal, gồm 0,9 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Hẹ có bao nhiêu calo?
50 g Hẹ có 5 kcal, gồm 0,4 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Hẹ có bao nhiêu calo?
150 g Hẹ có 15 kcal, gồm 1,3 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Hẹ có bao nhiêu calo?
200 g Hẹ có 20 kcal, gồm 1,8 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
250 g Hẹ có bao nhiêu calo?
250 g Hẹ có 25 kcal, gồm 2,2 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0084B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ