Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hành ngâm giấm
Calo và thông tin dinh dưỡng
ngâm giấm
Đạm0,6 g
Carb2,5 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 2,5 g 1%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,8 g 6%
- Đường 2,5 g —
- Natri 458 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 7 mg 8%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
- Niacin (B3) 0,2 mg 1%
- Vitamin B6 0,22 mg 13%
- Folate (B9) 20,7 µg 5%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 24 mg 2%
- Sắt 0,4 mg 2%
- Magiê 12 mg 3%
- Phốt pho 29 mg 2%
- Kali 110 mg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0,6 g | 2,5 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,3 g | 1,3 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | – | 0,9 g | 3,8 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | – | 1,2 g | 5 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | – | 1,5 g | 6,3 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 11055 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ