Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 16 kcal —
  • Chất đạm 1,1 g 2%
  • Carbohydrate 0,8 g 0%
  • Chất xơ 1,5 g 5%
  • Đường 0,6 g —
  • Natri 689 mg 30%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 30,8 µg 3%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin K 42,8 µg 36%
  • Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,11 mg 2%
  • Folate (B9) 11,5 µg 3%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 65 mg 5%
  • Sắt 0,25 mg 1%
  • Magiê 23 mg 5%
  • Phốt pho 26 mg 2%
  • Kali 120 mg 3%
  • Kẽm 0,13 mg 1%
  • Đồng 0,05 mg 6%
  • Mangan 0,06 mg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g161,1 g0,8 g–
50 g50 g80,5 g0,4 g–
150 g150 g241,6 g1,2 g–
200 g200 g322,1 g1,6 g–
250 g250 g402,7 g2 g–

Câu hỏi về dưa chuột bao tử

100 g dưa chuột bao tử có bao nhiêu calo?

100 g dưa chuột bao tử có 16 kcal, gồm 1,1 g đạm, 0,8 g carbohydrate và – chất béo.

50 g dưa chuột bao tử có bao nhiêu calo?

50 g dưa chuột bao tử có 8 kcal, gồm 0,5 g đạm, 0,4 g carbohydrate và – chất béo.

150 g dưa chuột bao tử có bao nhiêu calo?

150 g dưa chuột bao tử có 24 kcal, gồm 1,6 g đạm, 1,2 g carbohydrate và – chất béo.

200 g dưa chuột bao tử có bao nhiêu calo?

200 g dưa chuột bao tử có 32 kcal, gồm 2,1 g đạm, 1,6 g carbohydrate và – chất béo.

250 g dưa chuột bao tử có bao nhiêu calo?

250 g dưa chuột bao tử có 40 kcal, gồm 2,7 g đạm, 2 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 11004 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ