Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 14 kcal —
  • Chất đạm 0,9 g 2%
  • Carbohydrate 2,6 g 1%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Chất xơ 1,5 g 5%
  • Đường 2,4 g —
  • Natri 690 mg 30%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 1 mg 1%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Folate (B9) 6 µg 2%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 20 mg 2%
  • Sắt 0,7 mg 4%
  • Magiê 11 mg 3%
  • Phốt pho 22 mg 2%
  • Kali 110 mg 2%
  • Kẽm 0,3 mg 3%
  • Đồng 0,1 mg 11%
  • Mangan 0,1 mg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g140,9 g2,6 g0,1 g
50 g50 g70,5 g1,3 g0,1 g
150 g150 g211,4 g3,9 g0,2 g
200 g200 g281,8 g5,2 g0,2 g
250 g250 g352,3 g6,5 g0,3 g

Câu hỏi về dưa chuột bao tử

100 g dưa chuột bao tử có bao nhiêu calo?

100 g dưa chuột bao tử có 14 kcal, gồm 0,9 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g dưa chuột bao tử có bao nhiêu calo?

50 g dưa chuột bao tử có 7 kcal, gồm 0,5 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g dưa chuột bao tử có bao nhiêu calo?

150 g dưa chuột bao tử có 21 kcal, gồm 1,4 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g dưa chuột bao tử có bao nhiêu calo?

200 g dưa chuột bao tử có 28 kcal, gồm 1,8 g đạm, 5,2 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g dưa chuột bao tử có bao nhiêu calo?

250 g dưa chuột bao tử có 35 kcal, gồm 2,3 g đạm, 6,5 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-246 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ