Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ớt ngâm
Calo và thông tin dinh dưỡng
ngâm chua
Đạm1 g
Carb2,6 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 1 g 2%
- Carbohydrate 2,6 g 1%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,2 g 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 1 g | 2,6 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,5 g | 1,3 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | – | 1,6 g | 3,9 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | – | 2,1 g | 5,2 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | – | 2,6 g | 6,5 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Ớt ngâm chua cayđóng hộp22 kcal / 100 g
- Ớt ngâm chua cay đóng hộpđóng hộp22 kcal / 100 g
- Dưa chuột muốimuối chua56 kcal / 100 g
- Ớt chuôngngâm chua ngọt, đóng lọ thủy tinh16 kcal / 100 g
- Cà tím muối chua49 kcal / 100 g
- Ớt muối chuađể ráo53 kcal / 100 g
- Củ dền ngâmđựng trong lọ thủy tinh37 kcal / 100 g
- Dưa chuột muối chua ngọt27 kcal / 100 g
- Hành ngâm giấmngâm giấm
- Rau củ muối kiểu Thổ Nhĩ Kỳ24 kcal / 100 g
Nguồn: BEDCA (Spain) 1942 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ