Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đuôi heo
Calo và thông tin dinh dưỡng
ướp muối, sống
373
calokcal mỗi 100 g
Đạm16 g
Carb0 g
Chất béo35 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 373 kcal —
- Chất đạm 16 g 31%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 35 g 44%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 373 | 16 g | 0 g | 35 g |
| 50 g | 50 g | 187 | 7,8 g | 0 g | 17 g |
| 150 g | 150 g | 560 | 23 g | 0 g | 52 g |
| 200 g | 200 g | 746 | 31 g | 0 g | 69 g |
| 250 g | 250 g | 933 | 39 g | 0 g | 86 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đuôi heo
100 g Đuôi heo có bao nhiêu calo?
100 g Đuôi heo có 373 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
50 g Đuôi heo có bao nhiêu calo?
50 g Đuôi heo có 187 kcal, gồm 7,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
150 g Đuôi heo có bao nhiêu calo?
150 g Đuôi heo có 560 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 52 g chất béo.
200 g Đuôi heo có bao nhiêu calo?
200 g Đuôi heo có 746 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 69 g chất béo.
250 g Đuôi heo có bao nhiêu calo?
250 g Đuôi heo có 933 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 86 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0156F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ