Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 137 kcal —
  • Chất đạm 8,9 g 18%
  • Carbohydrate 24 g 9%
  • Chất béo 0,7 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 2 mg 2%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,23 mg 19%
  • Riboflavin (B2) 0,06 mg 5%
  • Niacin (B3) 0,3 mg 2%
  • Axit pantothenic (B5) 0,29 mg 6%
  • Vitamin B6 0,15 mg 9%
  • Folate (B9) 145 µg 36%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 47 mg 4%
  • Sắt 2,3 mg 13%
  • Magiê 56 mg 13%
  • Phốt pho 150 mg 12%
  • Kali 460 mg 10%
  • Kẽm 1 mg 9%
  • Đồng 0,26 mg 29%
  • Mangan 0,5 mg 22%
  • Selen 6 µg 11%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1378,9 g24 g0,7 g
50 g50 g694,5 g12 g0,4 g
150 g150 g20613 g36 g1,1 g
200 g200 g27418 g48 g1,4 g
250 g250 g34322 g60 g1,8 g

Câu hỏi về Đậu pinto

100 g Đậu pinto có bao nhiêu calo?

100 g Đậu pinto có 137 kcal, gồm 8,9 g đạm, 24 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.

50 g Đậu pinto có bao nhiêu calo?

50 g Đậu pinto có 69 kcal, gồm 4,5 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

150 g Đậu pinto có bao nhiêu calo?

150 g Đậu pinto có 206 kcal, gồm 13 g đạm, 36 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.

200 g Đậu pinto có bao nhiêu calo?

200 g Đậu pinto có 274 kcal, gồm 18 g đạm, 48 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.

250 g Đậu pinto có bao nhiêu calo?

250 g Đậu pinto có 343 kcal, gồm 22 g đạm, 60 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-107 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ