Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 107 kcal —
  • Chất đạm 6,2 g 12%
  • Carbohydrate 15 g 6%
  • Chất béo 1,1 g 1%
  • Natri 420 mg 18%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 6 mg 7%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
  • Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
  • Niacin (B3) 0,5 mg 3%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 46 mg 4%
  • Sắt 1,8 mg 10%
  • Magiê 39 mg 9%
  • Phốt pho 84 mg 7%
  • Kali 390 mg 8%
  • Kẽm 1,4 mg 13%
  • Đồng 0,41 mg 46%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1076,2 g15 g1,1 g
50 g50 g543,1 g7,7 g0,6 g
150 g150 g1619,3 g23 g1,7 g
200 g200 g21412 g31 g2,2 g
250 g250 g26816 g38 g2,8 g

Câu hỏi về Đậu pinto chiên lại

100 g Đậu pinto chiên lại có bao nhiêu calo?

100 g Đậu pinto chiên lại có 107 kcal, gồm 6,2 g đạm, 15 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.

50 g Đậu pinto chiên lại có bao nhiêu calo?

50 g Đậu pinto chiên lại có 54 kcal, gồm 3,1 g đạm, 7,7 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

150 g Đậu pinto chiên lại có bao nhiêu calo?

150 g Đậu pinto chiên lại có 161 kcal, gồm 9,3 g đạm, 23 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.

200 g Đậu pinto chiên lại có bao nhiêu calo?

200 g Đậu pinto chiên lại có 214 kcal, gồm 12 g đạm, 31 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.

250 g Đậu pinto chiên lại có bao nhiêu calo?

250 g Đậu pinto chiên lại có 268 kcal, gồm 16 g đạm, 38 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-108 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ