Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 123 kcal —
  • Chất đạm 9,3 g 19%
  • Carbohydrate 23 g 8%
  • Chất béo 0,2 g 0%
  • Chất xơ 5,5 g 20%
  • Đường 0,5 g —
  • Natri 2 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1 µg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
  • Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
  • Niacin (B3) 0,9 mg 6%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 39 mg 3%
  • Sắt 1,9 mg 11%
  • Magiê 60 mg 14%
  • Phốt pho 180 mg 14%
  • Kali 570 mg 12%
  • Kẽm 2,3 mg 21%
  • Đồng 0,51 mg 57%
  • Mangan 0,8 mg 35%
  • Selen 1 µg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1239,3 g23 g0,2 g
50 g50 g624,7 g11 g0,1 g
150 g150 g18514 g34 g0,3 g
200 g200 g24619 g45 g0,4 g
250 g250 g30823 g56 g0,5 g

Câu hỏi về Đậu aduki

100 g Đậu aduki có bao nhiêu calo?

100 g Đậu aduki có 123 kcal, gồm 9,3 g đạm, 23 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

50 g Đậu aduki có bao nhiêu calo?

50 g Đậu aduki có 62 kcal, gồm 4,7 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Đậu aduki có bao nhiêu calo?

150 g Đậu aduki có 185 kcal, gồm 14 g đạm, 34 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

200 g Đậu aduki có bao nhiêu calo?

200 g Đậu aduki có 246 kcal, gồm 19 g đạm, 45 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

250 g Đậu aduki có bao nhiêu calo?

250 g Đậu aduki có 308 kcal, gồm 23 g đạm, 56 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-042 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ