Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 98 kcal —
  • Chất đạm 20 g 40%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 1,9 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,5 g 2%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 71,4 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin D 3,7 µg 18%
  • Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
  • Riboflavin (B2) 0,1 mg 8%
  • Niacin (B3) 3,7 mg 23%
  • Axit pantothenic (B5) 0,33 mg 7%
  • Vitamin B6 0,39 mg 23%
  • Vitamin B12 4,2 µg 173%

Khoáng chất

  • Canxi 1,6 mg 0%
  • Sắt 0,4 mg 2%
  • Magiê 28,3 mg 7%
  • Phốt pho 191 mg 15%
  • Kali 371 mg 8%
  • Kẽm 0,43 mg 4%
  • Selen 25,4 µg 46%
  • Iốt 23,3 µg 16%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g9820 g0 g1,9 g
50 g50 g4910 g0 g1 g
150 g150 g14730 g0 g2,9 g
200 g200 g19640 g0 g3,9 g
250 g250 g24550 g0 g4,9 g

Câu hỏi về cá vược

100 g cá vược có bao nhiêu calo?

100 g cá vược có 98 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.

50 g cá vược có bao nhiêu calo?

50 g cá vược có 49 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 1 g chất béo.

150 g cá vược có bao nhiêu calo?

150 g cá vược có 147 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.

200 g cá vược có bao nhiêu calo?

200 g cá vược có 196 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.

250 g cá vược có bao nhiêu calo?

250 g cá vược có 245 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 26205 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ