Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
cá vược
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, nuôi
124
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Chất béo4,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 124 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Chất béo 4,3 g 5%
- Chất béo bão hòa 1 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 46,6 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 14,7 µg 2%
- Vitamin D 2,3 µg 12%
- Thiamin (B1) 0,18 mg 15%
- Riboflavin (B2) 0,09 mg 7%
- Niacin (B3) 6,8 mg 42%
- Axit pantothenic (B5) 0,53 mg 11%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Vitamin B12 4,3 µg 180%
Khoáng chất
- Canxi 5,6 mg 0%
- Sắt 0,39 mg 2%
- Magiê 32,3 mg 8%
- Phốt pho 209 mg 17%
- Kali 430 mg 9%
- Kẽm 0,41 mg 4%
- Selen 7,6 µg 14%
- Iốt 9,4 µg 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 124 | 21 g | – | 4,3 g |
| 50 g | 50 g | 62 | 11 g | – | 2,1 g |
| 150 g | 150 g | 186 | 32 g | – | 6,4 g |
| 200 g | 200 g | 248 | 43 g | – | 8,5 g |
| 250 g | 250 g | 310 | 54 g | – | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Cá vược biểnnhiều loài, sống97 kcal / 100 g
- Cá vược sọcsống97 kcal / 100 g
- Cá vược châu Âusống86 kcal / 100 g
- Cá vược Đại Tây DươngCá vược Đại Tây Dương, sống90 kcal / 100 g
- Cá vược Mỹsống113 kcal / 100 g
- Vẹmsống69 kcal / 100 g
- Cá vược nước ngọtcác loài hỗn hợp, sống114 kcal / 100 g
- Phi lê cá vược biểnnuôi149 kcal / 100 g
Câu hỏi về cá vược
100 g cá vược có bao nhiêu calo?
100 g cá vược có 124 kcal, gồm 21 g đạm, – carbohydrate và 4,3 g chất béo.
50 g cá vược có bao nhiêu calo?
50 g cá vược có 62 kcal, gồm 11 g đạm, – carbohydrate và 2,1 g chất béo.
150 g cá vược có bao nhiêu calo?
150 g cá vược có 186 kcal, gồm 32 g đạm, – carbohydrate và 6,4 g chất béo.
200 g cá vược có bao nhiêu calo?
200 g cá vược có 248 kcal, gồm 43 g đạm, – carbohydrate và 8,5 g chất béo.
250 g cá vược có bao nhiêu calo?
250 g cá vược có 310 kcal, gồm 54 g đạm, – carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 26206 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ