Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá vược châu Âu
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
86
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb0,9 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 86 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0,9 g 0%
- Chất béo 0,7 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 92,3 mg 4%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 10,5 µg 1%
- Vitamin C 0,66 mg 1%
- Vitamin D 5,6 µg 28%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,06 mg 4%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,55 mg 11%
- Vitamin B6 0,34 mg 20%
- Folate (B9) 22,2 µg 6%
- Vitamin B12 3,1 µg 130%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 0,26 mg 1%
- Magiê 27 mg 6%
- Phốt pho 207 mg 17%
- Kali 390 mg 8%
- Kẽm 0,3 mg 3%
- Đồng 0,04 mg 4%
- Selen 30 µg 55%
- Iốt 21,9 µg 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 86 | 19 g | 0,9 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 43 | 9,6 g | 0,5 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 129 | 29 g | 1,4 g | 1,1 g |
| 200 g | 200 g | 172 | 38 g | 1,8 g | 1,4 g |
| 250 g | 250 g | 215 | 48 g | 2,3 g | 1,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá vược châu Âu
100 g Cá vược châu Âu có bao nhiêu calo?
100 g Cá vược châu Âu có 86 kcal, gồm 19 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g Cá vược châu Âu có bao nhiêu calo?
50 g Cá vược châu Âu có 43 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Cá vược châu Âu có bao nhiêu calo?
150 g Cá vược châu Âu có 129 kcal, gồm 29 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
200 g Cá vược châu Âu có bao nhiêu calo?
200 g Cá vược châu Âu có 172 kcal, gồm 38 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
250 g Cá vược châu Âu có bao nhiêu calo?
250 g Cá vược châu Âu có 215 kcal, gồm 48 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 26072 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ