Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá tuyết
Calo và thông tin dinh dưỡng
ướp muối, sống
320
calokcal mỗi 100 g
Đạm75 g
Carb0 g
Chất béo1,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 320 kcal —
- Chất đạm 75 g 150%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 1,8 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 320 | 75 g | 0 g | 1,8 g |
| 50 g | 50 g | 160 | 38 g | 0 g | 0,9 g |
| 150 g | 150 g | 480 | 113 g | 0 g | 2,6 g |
| 200 g | 200 g | 640 | 150 g | 0 g | 3,5 g |
| 250 g | 250 g | 800 | 188 g | 0 g | 4,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Cá tuyết Đại Tây Dươngsống82 kcal / 100 g
- Phi lê cá tuyếtlăn qua vụn bánh mì, sống142 kcal / 100 g
- Trứng cá tuyếtsống122 kcal / 100 g
- Cá tuyết muốimuối, phơi khô210 kcal / 100 g
- Cá tuyết đánh bắt tự nhiênsống79 kcal / 100 g
- Klippfiskướp muối và phơi khô268 kcal / 100 g
- Bacalao cod split salted and dried99 kcal / 100 g
- Cá nụcướp muối305 kcal / 100 g
- Cá tuyết xông khói79 kcal / 100 g
- Cá tuyết Thái Bình Dươngsống69 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cá tuyết
100 g Cá tuyết có bao nhiêu calo?
100 g Cá tuyết có 320 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
50 g Cá tuyết có bao nhiêu calo?
50 g Cá tuyết có 160 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
150 g Cá tuyết có bao nhiêu calo?
150 g Cá tuyết có 480 kcal, gồm 113 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
200 g Cá tuyết có bao nhiêu calo?
200 g Cá tuyết có 640 kcal, gồm 150 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
250 g Cá tuyết có bao nhiêu calo?
250 g Cá tuyết có 800 kcal, gồm 188 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 1163 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ