Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá chقợc loài hỗn hợp
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 184 kcal —
- Chất đạm 18 g 37%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 51 mg 2%
- Cholesterol 126 mg 42%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1043 µg 116%
- Vitamin C 1,8 mg 2%
- Vitamin D 23,3 µg 117%
- Vitamin E 4 mg 27%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,15 mg 13%
- Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
- Niacin (B3) 3,5 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,24 mg 5%
- Vitamin B6 0,07 mg 4%
- Folate (B9) 15 µg 4%
- Vitamin B12 3 µg 125%
- Choline 65 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 0,5 mg 3%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 216 mg 17%
- Kali 272 mg 6%
- Kẽm 1,6 mg 15%
- Đồng 0,02 mg 3%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Selen 6,5 µg 12%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 184 | 18 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 156 | 16 g | 0 g | 9,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 313 | 31 g | 0 g | 20 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 78 | 7,8 g | 0 g | 5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 469 | 47 g | 0 g | 30 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 626 | 63 g | 0 g | 40 g |
| 50 g | 50 g | 92 | 9,2 g | 0 g | 5,8 g |
| 150 g | 150 g | 276 | 28 g | 0 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 368 | 37 g | 0 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 460 | 46 g | 0 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
- Lươn châu Âusống218 kcal / 100 g
- Sò điệp hỗn hợp loàisống69 kcal / 100 g
- Tôm nhiều loàisống71 kcal / 100 g
- Cá chình biểnsống237 kcal / 100 g
- Cá chاơsống310 kcal / 100 g
- Lươn nước ngọt cái cỡ lớnsống247 kcal / 100 g
- Hải sản hỗn hợpcó cá và động vật có vỏ, sống120 kcal / 100 g
- Mực ốngnhiều loài, sống92 kcal / 100 g
- Tôm hỗn hợp các loàiluộc hoặc hấp119 kcal / 100 g
- Nghêucác loài hỗn hợp, sống86 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cá chقợc loài hỗn hợp
100 g Cá chقợc loài hỗn hợp có bao nhiêu calo?
100 g Cá chقợc loài hỗn hợp có 184 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Cá chقợc loài hỗn hợp có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Cá chقợc loài hỗn hợp có 156 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Cá chقợc loài hỗn hợp có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Cá chقợc loài hỗn hợp có 313 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Cá chقợc loài hỗn hợp có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Cá chقợc loài hỗn hợp có 78 kcal, gồm 7,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Cá chقợc loài hỗn hợp có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Cá chقợc loài hỗn hợp có 469 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Cá chقợc loài hỗn hợp có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Cá chقợc loài hỗn hợp có 626 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
50 g Cá chقợc loài hỗn hợp có bao nhiêu calo?
50 g Cá chقợc loài hỗn hợp có 92 kcal, gồm 9,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
150 g Cá chقợc loài hỗn hợp có bao nhiêu calo?
150 g Cá chقợc loài hỗn hợp có 276 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174193 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ