Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 236 kcal —
  • Chất đạm 24 g 47%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 15 g 19%
  • Chất béo bão hòa 3 g 15%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 65 mg 3%
  • Cholesterol 161 mg 54%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1137 µg 126%
  • Vitamin C 1,8 mg 2%
  • Vitamin D 23,3 µg 117%
  • Vitamin E 5,1 mg 34%
  • Thiamin (B1) 0,18 mg 15%
  • Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
  • Niacin (B3) 4,5 mg 28%
  • Axit pantothenic (B5) 0,28 mg 6%
  • Vitamin B6 0,08 mg 5%
  • Folate (B9) 17 µg 4%
  • Vitamin B12 2,9 µg 120%

Khoáng chất

  • Canxi 26 mg 2%
  • Sắt 0,64 mg 4%
  • Magiê 26 mg 6%
  • Phốt pho 277 mg 22%
  • Kali 349 mg 7%
  • Kẽm 2,1 mg 19%
  • Đồng 0,03 mg 3%
  • Mangan 0,04 mg 2%
  • Selen 8,3 µg 15%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g23624 g0 g15 g
50 g50 g11812 g0 g7,5 g
150 g150 g35436 g0 g22 g
200 g200 g47247 g0 g30 g
250 g250 g59059 g0 g37 g

Câu hỏi về Lươn các loài hỗn hợp

100 g Lươn các loài hỗn hợp có bao nhiêu calo?

100 g Lươn các loài hỗn hợp có 236 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.

50 g Lươn các loài hỗn hợp có bao nhiêu calo?

50 g Lươn các loài hỗn hợp có 118 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.

150 g Lươn các loài hỗn hợp có bao nhiêu calo?

150 g Lươn các loài hỗn hợp có 354 kcal, gồm 36 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.

200 g Lươn các loài hỗn hợp có bao nhiêu calo?

200 g Lươn các loài hỗn hợp có 472 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.

250 g Lươn các loài hỗn hợp có bao nhiêu calo?

250 g Lươn các loài hỗn hợp có 590 kcal, gồm 59 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 3005 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ