Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 229 kcal —
  • Chất đạm 24 g 47%
  • Chất béo 15 g 19%
  • Chất béo bão hòa 3 g 15%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Natri 65 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1140 µg 127%
  • Vitamin C 1,8 mg 2%
  • Thiamin (B1) 0,18 mg 15%
  • Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
  • Niacin (B3) 4,5 mg 28%
  • Axit pantothenic (B5) 0,28 mg 6%
  • Vitamin B6 0,08 mg 5%
  • Folate (B9) 17 µg 4%
  • Vitamin B12 2,9 µg 120%

Khoáng chất

  • Canxi 26 mg 2%
  • Sắt 0,64 mg 4%
  • Magiê 26 mg 6%
  • Phốt pho 277 mg 22%
  • Kali 349 mg 7%
  • Kẽm 2,1 mg 19%
  • Đồng 0,03 mg 3%
  • Mangan 0,04 mg 2%
  • Iốt 8 µg 5%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g22924 g–15 g
50 g50 g11512 g–7,5 g
150 g150 g34435 g–23 g
200 g200 g45847 g–30 g
250 g250 g57359 g–38 g

Câu hỏi về Cá chاơ

100 g Cá chاơ có bao nhiêu calo?

100 g Cá chاơ có 229 kcal, gồm 24 g đạm, – carbohydrate và 15 g chất béo.

50 g Cá chاơ có bao nhiêu calo?

50 g Cá chاơ có 115 kcal, gồm 12 g đạm, – carbohydrate và 7,5 g chất béo.

150 g Cá chاơ có bao nhiêu calo?

150 g Cá chاơ có 344 kcal, gồm 35 g đạm, – carbohydrate và 23 g chất béo.

200 g Cá chاơ có bao nhiêu calo?

200 g Cá chاơ có 458 kcal, gồm 47 g đạm, – carbohydrate và 30 g chất béo.

250 g Cá chاơ có bao nhiêu calo?

250 g Cá chاơ có 573 kcal, gồm 59 g đạm, – carbohydrate và 38 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 27000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ