Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lươn
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín
244
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Carb0 g
Chất béo16 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 244 kcal —
- Chất đạm 25 g 51%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 16 g 21%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 244 | 25 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 122 | 13 g | 0 g | 8 g |
| 150 g | 150 g | 366 | 38 g | 0 g | 24 g |
| 200 g | 200 g | 488 | 51 g | 0 g | 32 g |
| 250 g | 250 g | 610 | 63 g | 0 g | 40 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lươn
100 g Lươn có bao nhiêu calo?
100 g Lươn có 244 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Lươn có bao nhiêu calo?
50 g Lươn có 122 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 8 g chất béo.
150 g Lươn có bao nhiêu calo?
150 g Lươn có 366 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
200 g Lươn có bao nhiêu calo?
200 g Lươn có 488 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
250 g Lươn có bao nhiêu calo?
250 g Lươn có 610 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
Nguồn: ausnut F003919 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ