Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết vai lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 259 kcal —
- Chất đạm 26 g 51%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 21%
- Chất béo bão hòa 6 g 30%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 69 mg 3%
- Cholesterol 95 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0,3 mg 0%
- Vitamin D 1,6 µg 8%
- Vitamin E 0,29 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,7 mg 58%
- Riboflavin (B2) 0,4 mg 31%
- Niacin (B3) 4,1 mg 25%
- Axit pantothenic (B5) 0,73 mg 15%
- Vitamin B6 0,28 mg 16%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 1,1 µg 44%
- Choline 87,9 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 36 mg 3%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 210 mg 17%
- Kali 326 mg 7%
- Kẽm 4,5 mg 41%
- Đồng 0,06 mg 6%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 36,3 µg 66%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 259 | 26 g | 0 g | 17 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 220 | 22 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 440 | 44 g | 0 g | 28 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 110 | 11 g | 0 g | 7,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 660 | 65 g | 0 g | 42 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 881 | 87 g | 0 g | 57 g |
| 50 g | 50 g | 130 | 13 g | 0 g | 8,3 g |
| 150 g | 150 g | 389 | 38 g | 0 g | 25 g |
| 200 g | 200 g | 518 | 51 g | 0 g | 33 g |
| 250 g | 250 g | 648 | 64 g | 0 g | 42 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết nạc vai heotươi, vai, phần boston butt, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho/om267 kcal / 100 g
- Thịt vai lợn quaytươi, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay269 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heo phần vaitươi, thăn, có xương, phần nạc và mỡ tách được, đã nấu chín, nướng vỉ231 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heotươi, sườn cốt lết phần giữa, có xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ186 kcal / 100 g
- Thịt vai lợn quay nạctươi, vai, chỉ phần nạc tách rời, đã nấu chín, quay232 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ196 kcal / 100 g
- Vai lợntươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho235 kcal / 100 g
- Cuộn vai heoướp muối, mỡ và nạc tách rời, quay287 kcal / 100 g
- Vai lợn nấu tiêu chuẩnđã nấu, tiêu chuẩn, không da, lọc mỡ123 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết vai lợn
100 g Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết vai lợn có 259 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai lợn có 220 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai lợn có 440 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai lợn có 110 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai lợn có 660 kcal, gồm 65 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai lợn có 881 kcal, gồm 87 g đạm, 0 g carbohydrate và 57 g chất béo.
50 g Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết vai lợn có 130 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
150 g Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết vai lợn có 389 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167851 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ