Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn nội
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", select, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 194 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,8 g 10%
- Chất béo bão hòa 3 g 15%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 62 mg 3%
- Cholesterol 83 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,4 mg 3%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 8,5 mg 53%
- Axit pantothenic (B5) 0,57 mg 11%
- Vitamin B6 0,64 mg 38%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 1,4 µg 58%
- Choline 111 mg 20%
Khoáng chất
- Canxi 21 mg 2%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 238 mg 19%
- Kali 386 mg 8%
- Kẽm 5,4 mg 49%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 36,6 µg 67%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 194 | 29 g | 0 g | 7,8 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 165 | 25 g | 0 g | 6,6 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 330 | 49 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 82 | 12 g | 0 g | 3,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 495 | 74 g | 0 g | 20 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 660 | 99 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 97 | 15 g | 0 g | 3,9 g |
| 150 g | 150 g | 291 | 44 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 388 | 58 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 485 | 73 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn nội bòphần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống249 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nội bò choice chỉ thịt nạcchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, nướng206 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nội bò chỉ thịt nạcchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn 1/8" mỡ, mọi loại, nấu chín, nướng200 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nội bò chỉ thịt nạc sốngchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn 1/8" mỡ, mọi loại, sống153 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nội bò sốngthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn 1/8" mỡ, mọi loại, sống247 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò nướng selectthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ còn 1/8", select, đã nấu chín, quay316 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò nướng choicethịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ còn 1/8", choice, đã nấu chín, quay331 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", select, nấu chín, nướng262 kcal / 100 g
- Bít tết mock tender thịt bòthịt bò, vai, không xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, nấu chín, nướng lò161 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn nội
100 g Bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn nội có 194 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn nội có 165 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn nội có 330 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn nội có 82 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn nội có 495 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn nội có 660 kcal, gồm 99 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn nội có 97 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
150 g Bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn nội có 291 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174043 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ