Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết thăn nội
Calo và thông tin dinh dưỡng
thăn, không xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", select, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 202 kcal —
- Chất đạm 31 g 62%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,7 g 10%
- Chất béo bão hòa 3 g 15%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 54 mg 2%
- Cholesterol 93 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 7 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,39 mg 30%
- Niacin (B3) 5,7 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,43 mg 9%
- Vitamin B6 0,66 mg 39%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 4,2 µg 173%
- Choline 70,2 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 3 mg 17%
- Magiê 14 mg 3%
- Phốt pho 257 mg 21%
- Kali 348 mg 7%
- Kẽm 3,7 mg 33%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 25,1 µg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 202 | 31 g | 0 g | 7,7 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 172 | 26 g | 0 g | 6,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 343 | 53 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 86 | 13 g | 0 g | 3,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 515 | 79 g | 0 g | 20 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 687 | 105 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 16 g | 0 g | 3,9 g |
| 150 g | 150 g | 303 | 46 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 404 | 62 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 505 | 77 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn nội bòphần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống249 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nội bò choice chỉ thịt nạcchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, nướng206 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nội bò chỉ thịt nạcchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn 1/8" mỡ, mọi loại, nấu chín, nướng200 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", select, nấu chín, nướng262 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò nướngthăn, không xương, phần nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, nướng174 kcal / 100 g
- Thịt thăn nướngthịt bò, thăn, thịt thăn nướng, tidak berstulang, phần nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ 0", mọi loại, đã nấu, nướng lò183 kcal / 100 g
- Thăn bòkhông mỡ, nướng, không dầu, có muối210 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Bít tết thăn bònướng144 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết thăn nội
100 g bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
100 g bít tết thăn nội có 202 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn nội có 172 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn nội có 343 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn nội có 86 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn nội có 515 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn nội có 687 kcal, gồm 105 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
50 g bít tết thăn nội có 101 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
150 g bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
150 g bít tết thăn nội có 303 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170640 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ