Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết sườn non bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
phần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 202 kcal —
- Chất đạm 28 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,3 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,8 g 19%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 53 mg 2%
- Cholesterol 81 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,39 mg 3%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
- Niacin (B3) 7,5 mg 47%
- Axit pantothenic (B5) 0,54 mg 11%
- Vitamin B6 0,55 mg 32%
- Folate (B9) 9 µg 2%
- Vitamin B12 1,8 µg 76%
- Choline 105 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 18 mg 1%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 201 mg 16%
- Kali 326 mg 7%
- Kẽm 4,8 mg 44%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 28,9 µg 53%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 202 | 28 g | 0 g | 9,3 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 172 | 23 g | 0 g | 7,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 343 | 47 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 86 | 12 g | 0 g | 4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 515 | 70 g | 0 g | 24 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 687 | 94 g | 0 g | 32 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 14 g | 0 g | 4,7 g |
| 150 g | 150 g | 303 | 41 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 404 | 55 g | 0 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 505 | 69 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng vỉ194 kcal / 100 g
- Bít tết bòkhông xương, inside skirt, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ đến 0", choice, sống171 kcal / 100 g
- Thịt bò phần sườn nonkhông mỡ, đã nấu chín, có dầu, hành và tỏi, có muối191 kcal / 100 g
- Thịt bò phần hôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có phần nạc có thể tách rời, nấu chín, om194 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, phẩm cấp choice, đã nấu chín, nướng370 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, đã nấu, kho/om203 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết sườn non bò
100 g Bít tết sườn non bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết sườn non bò có 202 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết sườn non bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết sườn non bò có 172 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết sườn non bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết sườn non bò có 343 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết sườn non bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết sườn non bò có 86 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết sườn non bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết sườn non bò có 515 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết sườn non bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết sườn non bò có 687 kcal, gồm 94 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
50 g Bít tết sườn non bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết sườn non bò có 101 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
150 g Bít tết sườn non bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết sườn non bò có 303 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169435 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ