Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức cút
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 123 kcal —
- Chất đạm 23 g 45%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 55 mg 2%
- Cholesterol 58 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 11 µg 1%
- Vitamin C 5,1 mg 6%
- Thiamin (B1) 0,24 mg 20%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 19%
- Niacin (B3) 8,2 mg 51%
- Axit pantothenic (B5) 0,79 mg 16%
- Vitamin B6 0,53 mg 31%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 0,47 µg 20%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 28 mg 7%
- Phốt pho 228 mg 18%
- Kali 260 mg 6%
- Kẽm 2,7 mg 25%
- Đồng 0,43 mg 48%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 18,8 µg 34%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 123 | 23 g | 0 g | 3 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 105 | 19 g | 0 g | 2,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 209 | 38 g | 0 g | 5,1 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 52 | 9,6 g | 0 g | 1,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 314 | 58 g | 0 g | 7,6 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 418 | 77 g | 0 g | 10 g |
| 50 g | 50 g | 62 | 11 g | 0 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 185 | 34 g | 0 g | 4,5 g |
| 200 g | 200 g | 246 | 45 g | 0 g | 6 g |
| 250 g | 250 g | 308 | 57 g | 0 g | 7,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Chim cútđã nấu chín, tổng phần ăn được227 kcal / 100 g
- Thịt chim cútbỏ da, sống128 kcal / 100 g
- Thịt ức bồ câubồ câu, chỉ, sống134 kcal / 100 g
- Ức gàgà thịt hoặc gà chiên, ức, bỏ da, bỏ xương, chỉ thịt, sống120 kcal / 100 g
- Ức trĩchỉ thịt, sống133 kcal / 100 g
- Trứng cútnguyên quả, tươi, sống158 kcal / 100 g
- Trứng cút nguyên quảsống151 kcal / 100 g
- Phi lê ức gàsống109 kcal / 100 g
- Lòng trắng trứng cútsống55 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức cút
100 g Ức cút có bao nhiêu calo?
100 g Ức cút có 123 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Ức cút có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Ức cút có 105 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Ức cút có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Ức cút có 209 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Ức cút có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Ức cút có 52 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Ức cút có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Ức cút có 314 kcal, gồm 58 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Ức cút có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Ức cút có 418 kcal, gồm 77 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
50 g Ức cút có bao nhiêu calo?
50 g Ức cút có 62 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Ức cút có bao nhiêu calo?
150 g Ức cút có 185 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172829 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ