Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lòng trắng trứng cút
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
55
calokcal mỗi 100 g
Đạm12 g
Carb1,4 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 55 kcal —
- Chất đạm 12 g 23%
- Carbohydrate 1,4 g 1%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 55 | 12 g | 1,4 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 28 | 5,9 g | 0,7 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 83 | 18 g | 2,1 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 110 | 23 g | 2,8 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 138 | 29 g | 3,5 g | 0,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lòng trắng trứng cút
100 g Lòng trắng trứng cút có bao nhiêu calo?
100 g Lòng trắng trứng cút có 55 kcal, gồm 12 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Lòng trắng trứng cút có bao nhiêu calo?
50 g Lòng trắng trứng cút có 28 kcal, gồm 5,9 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Lòng trắng trứng cút có bao nhiêu calo?
150 g Lòng trắng trứng cút có 83 kcal, gồm 18 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Lòng trắng trứng cút có bao nhiêu calo?
200 g Lòng trắng trứng cút có 110 kcal, gồm 23 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g Lòng trắng trứng cút có bao nhiêu calo?
250 g Lòng trắng trứng cút có 138 kcal, gồm 29 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0001J · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ