Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lòng đỏ trứng cút
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
291
calokcal mỗi 100 g
Đạm14 g
Carb7 g
Chất béo23 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 291 kcal —
- Chất đạm 14 g 28%
- Carbohydrate 7 g 3%
- Chất béo 23 g 29%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 291 | 14 g | 7 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 146 | 7,1 g | 3,5 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 437 | 21 g | 11 g | 35 g |
| 200 g | 200 g | 582 | 28 g | 14 g | 46 g |
| 250 g | 250 g | 728 | 35 g | 17 g | 58 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lòng đỏ trứng cút
100 g Lòng đỏ trứng cút có bao nhiêu calo?
100 g Lòng đỏ trứng cút có 291 kcal, gồm 14 g đạm, 7 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g Lòng đỏ trứng cút có bao nhiêu calo?
50 g Lòng đỏ trứng cút có 146 kcal, gồm 7,1 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Lòng đỏ trứng cút có bao nhiêu calo?
150 g Lòng đỏ trứng cút có 437 kcal, gồm 21 g đạm, 11 g carbohydrate và 35 g chất béo.
200 g Lòng đỏ trứng cút có bao nhiêu calo?
200 g Lòng đỏ trứng cút có 582 kcal, gồm 28 g đạm, 14 g carbohydrate và 46 g chất béo.
250 g Lòng đỏ trứng cút có bao nhiêu calo?
250 g Lòng đỏ trứng cút có 728 kcal, gồm 35 g đạm, 17 g carbohydrate và 58 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0002J · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ