Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Trứng cá tuyết
Calo và thông tin dinh dưỡng
cứng, tẩm bột, chiên
189
calokcal mỗi 100 g
Đạm12 g
Carb8,9 g
Chất béo12 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 189 kcal —
- Chất đạm 12 g 25%
- Carbohydrate 8,9 g 3%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất xơ 0,2 g 1%
- Natri 510 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 0,6 mg 4%
- Axit pantothenic (B5) 1,6 mg 31%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Biotin (B7) 8 µg 27%
- Folate (B9) 22 µg 6%
Khoáng chất
- Canxi 67 mg 5%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 27 mg 6%
- Phốt pho 210 mg 17%
- Kali 270 mg 6%
- Kẽm 1,5 mg 14%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,44 mg 19%
- Selen 25 µg 45%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 189 | 12 g | 8,9 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 95 | 6,2 g | 4,5 g | 5,9 g |
| 150 g | 150 g | 284 | 19 g | 13 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 378 | 25 g | 18 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 473 | 31 g | 22 g | 30 g |
Thực phẩm tương tự
- Sốt phết trứng cá tuyết109 kcal / 100 g
- Trứng cá tuyết xông khóibán bảo quản154 kcal / 100 g
- Trứng cá tuyết trộn mayonnaise523 kcal / 100 g
- Trứng cácá tuyết và cá trích, sống120 kcal / 100 g
- Cá tuyếtchiên108 kcal / 100 g
- Cá tuyết nhúng bột chiênchiên, mang đi240 kcal / 100 g
- Phi lê cá tuyếtnhúng bột chiên có bia, chiên ngập dầu221 kcal / 100 g
Câu hỏi về Trứng cá tuyết
100 g Trứng cá tuyết có bao nhiêu calo?
100 g Trứng cá tuyết có 189 kcal, gồm 12 g đạm, 8,9 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Trứng cá tuyết có bao nhiêu calo?
50 g Trứng cá tuyết có 95 kcal, gồm 6,2 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
150 g Trứng cá tuyết có bao nhiêu calo?
150 g Trứng cá tuyết có 284 kcal, gồm 19 g đạm, 13 g carbohydrate và 18 g chất béo.
200 g Trứng cá tuyết có bao nhiêu calo?
200 g Trứng cá tuyết có 378 kcal, gồm 25 g đạm, 18 g carbohydrate và 24 g chất béo.
250 g Trứng cá tuyết có bao nhiêu calo?
250 g Trứng cá tuyết có 473 kcal, gồm 31 g đạm, 22 g carbohydrate và 30 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 16-301 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ