Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 136 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,6 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,7 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 41 mg 2%
- Cholesterol 57 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 7,3 mg 45%
- Axit pantothenic (B5) 0,8 mg 16%
- Vitamin B6 0,5 mg 29%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 7,2 µg 298%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 213 mg 17%
- Kali 330 mg 7%
- Kẽm 1,6 mg 14%
- Đồng 0,15 mg 16%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 23,7 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 136 | 20 g | 0 g | 5,6 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 39 | 5,7 g | 0 g | 1,6 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 77 | 11 g | 0 g | 3,1 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 19 | 2,8 g | 0 g | 0,8 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 116 | 17 g | 0 g | 4,7 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 154 | 23 g | 0 g | 6,3 g |
| 50 g | 50 g | 68 | 10 g | 0 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 204 | 30 g | 0 g | 8,3 g |
| 200 g | 200 g | 272 | 40 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 340 | 50 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thỏ nhà các phần cắt hỗn hợp sốngsống136 kcal / 100 g
- Thịt thỏ nhà các phần cắt hỗn hợp quayquay197 kcal / 100 g
- Thỏ rừngsống114 kcal / 100 g
- Thỏ nguyên consống118 kcal / 100 g
- Rabbit flesh only118 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt
100 g Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
100 g Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 136 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 39 kcal, gồm 5,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 77 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 19 kcal, gồm 2,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 116 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 154 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
50 g Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
50 g Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 68 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
150 g Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 204 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172521 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ