Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt
Calo và thông tin dinh dưỡng
nấu chín, hầm
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 206 kcal —
- Chất đạm 30 g 61%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,4 g 11%
- Chất béo bão hòa 2,5 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 37 mg 2%
- Cholesterol 86 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,44 mg 3%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 7,2 mg 45%
- Axit pantothenic (B5) 0,67 mg 13%
- Vitamin B6 0,34 mg 20%
- Folate (B9) 9 µg 2%
- Vitamin B12 6,5 µg 271%
- Choline 121 mg 22%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 226 mg 18%
- Kali 300 mg 6%
- Kẽm 2,4 mg 22%
- Đồng 0,18 mg 20%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 38,5 µg 70%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 206 | 30 g | 0 g | 8,4 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 175 | 26 g | 0 g | 7,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 350 | 52 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 88 | 13 g | 0 g | 3,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 525 | 78 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 700 | 103 g | 0 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 103 | 15 g | 0 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 309 | 46 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 412 | 61 g | 0 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 515 | 76 g | 0 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thỏ nhà các phần cắt hỗn hợp hầmhầm206 kcal / 100 g
- Thịt thỏ nhà các phần cắt hỗn hợp sốngsống136 kcal / 100 g
- Thỏ rừngnấu chín, hầm173 kcal / 100 g
- Rabbit flesh179 kcal / 100 g
- Thỏ nguyên conđã nấu chín166 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên vẹn không xương nạcchỉ phần tách được, đã nấu chín, om218 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên con lọc xươngnạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, om266 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt
100 g Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
100 g Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 206 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 175 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 350 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 88 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 525 kcal, gồm 78 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 700 kcal, gồm 103 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
50 g Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 103 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có bao nhiêu calo?
150 g Thỏ nhà, hỗn hợp các phần thịt có 309 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174346 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ