Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 197 kcal —
  • Chất đạm 29 g 58%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 8,1 g 10%
  • Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 47 mg 2%
  • Cholesterol 82 mg 27%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
  • Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
  • Niacin (B3) 8,4 mg 53%
  • Axit pantothenic (B5) 0,93 mg 19%
  • Vitamin B6 0,47 mg 28%
  • Folate (B9) 11 µg 3%
  • Vitamin B12 8,3 µg 346%

Khoáng chất

  • Canxi 19 mg 1%
  • Sắt 2,3 mg 13%
  • Magiê 21 mg 5%
  • Phốt pho 263 mg 21%
  • Kali 383 mg 8%
  • Kẽm 2,3 mg 21%
  • Đồng 0,19 mg 21%
  • Mangan 0,03 mg 1%
  • Selen 38,5 µg 70%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g19729 g0 g8,1 g
50 g50 g9915 g0 g4 g
150 g150 g29644 g0 g12 g
200 g200 g39458 g0 g16 g
250 g250 g49373 g0 g20 g

Câu hỏi về thịt thỏ nhà, các phần cắt hỗn hợp, quay

100 g thịt thỏ nhà, các phần cắt hỗn hợp, quay có bao nhiêu calo?

100 g thịt thỏ nhà, các phần cắt hỗn hợp, quay có 197 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.

50 g thịt thỏ nhà, các phần cắt hỗn hợp, quay có bao nhiêu calo?

50 g thịt thỏ nhà, các phần cắt hỗn hợp, quay có 99 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.

150 g thịt thỏ nhà, các phần cắt hỗn hợp, quay có bao nhiêu calo?

150 g thịt thỏ nhà, các phần cắt hỗn hợp, quay có 296 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.

200 g thịt thỏ nhà, các phần cắt hỗn hợp, quay có bao nhiêu calo?

200 g thịt thỏ nhà, các phần cắt hỗn hợp, quay có 394 kcal, gồm 58 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.

250 g thịt thỏ nhà, các phần cắt hỗn hợp, quay có bao nhiêu calo?

250 g thịt thỏ nhà, các phần cắt hỗn hợp, quay có 493 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 3593 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ