Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt vai heo phần mềm
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 128 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,9 g 5%
- Chất béo bão hòa 1 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 50 mg 2%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,08 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,83 mg 69%
- Riboflavin (B2) 0,6 mg 46%
- Niacin (B3) 5,3 mg 33%
- Axit pantothenic (B5) 0,98 mg 20%
- Vitamin B6 0,65 mg 38%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0,59 µg 25%
- Choline 84,6 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 229 mg 18%
- Kali 391 mg 8%
- Kẽm 2,2 mg 20%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 21,5 µg 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 128 | 22 g | 0 g | 3,9 g |
| 1 khẩu phần | 105 g | 134 | 23 g | 0 g | 4,1 g |
| 2 khẩu phần | 210 g | 269 | 46 g | 0 g | 8,2 g |
| ½ khẩu phần | 52,5 g | 67 | 11 g | 0 g | 2,1 g |
| 3 khẩu phần | 315 g | 403 | 68 g | 0 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 420 g | 538 | 91 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 64 | 11 g | 0 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 192 | 33 g | 0 g | 5,9 g |
| 200 g | 200 g | 256 | 43 g | 0 g | 7,8 g |
| 250 g | 250 g | 320 | 54 g | 0 g | 9,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt vai heo nạc sốngtươi, nguyên cái, chỉ phần nạc, sống148 kcal / 100 g
- Thịt ức vai heokhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống127 kcal / 100 g
- Vai lợnnguyên chiếc, nạc, sống148 kcal / 100 g
- Bít tết nạc vai heotươi, vai, phần boston butt, nạc và mỡ có thể tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Miếng thịt vai lợncổ, sống, nạc và mỡ218 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt heo nướng phần vai nạctươi, thăn, vai, không xương, chỉ có phần thịt nạc tách được, sống123 kcal / 100 g
- Vai lợn nửa dướikhông da, mỡ và xương, sống187 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt heo nướng phần vaitươi, thăn, vai, không xương, chỉ có phần nạc và mỡ tách được, sống157 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống144 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống142 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt vai heo phần mềm
100 g Thịt vai heo phần mềm có bao nhiêu calo?
100 g Thịt vai heo phần mềm có 128 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
1 khẩu phần (105 g) Thịt vai heo phần mềm có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (105 g) Thịt vai heo phần mềm có 134 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
2 khẩu phần (210 g) Thịt vai heo phần mềm có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (210 g) Thịt vai heo phần mềm có 269 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
½ khẩu phần (52,5 g) Thịt vai heo phần mềm có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (52,5 g) Thịt vai heo phần mềm có 67 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
3 khẩu phần (315 g) Thịt vai heo phần mềm có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (315 g) Thịt vai heo phần mềm có 403 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (420 g) Thịt vai heo phần mềm có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (420 g) Thịt vai heo phần mềm có 538 kcal, gồm 91 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Thịt vai heo phần mềm có bao nhiêu calo?
50 g Thịt vai heo phần mềm có 64 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Thịt vai heo phần mềm có bao nhiêu calo?
150 g Thịt vai heo phần mềm có 192 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168369 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ