Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt nạc đùi bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
nướng / chiên chảo
141
calokcal mỗi 100 g
Đạm29 g
Carb0 g
Chất béo2,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 141 kcal —
- Chất đạm 29 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,9 g 4%
- Chất béo bão hòa 1 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Niacin (B3) 5,2 mg 33%
- Vitamin B6 0,51 mg 30%
- Vitamin B12 1,2 µg 48%
Khoáng chất
- Sắt 2,8 mg 15%
- Kẽm 4,3 mg 39%
- Selen 12,6 µg 23%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 141 | 29 g | 0 g | 2,9 g |
| 50 g | 50 g | 71 | 14 g | 0 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 212 | 43 g | 0 g | 4,4 g |
| 200 g | 200 g | 282 | 57 g | 0 g | 5,8 g |
| 250 g | 250 g | 353 | 72 g | 0 g | 7,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò topsidenướng/nướng lò146 kcal / 100 g
- Thịt bò phần topsidesống116 kcal / 100 g
- Bít tết mông bòsống118 kcal / 100 g
- Bít tết đùi bòtròn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ204 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Miếng thịt bê đùiđùi, không lớp màng, rút xương, nấu chín, nướng vỉ151 kcal / 100 g
- Vai bênướng/rán chảo166 kcal / 100 g
- Phần đùi dưới của bòchỉ phần nạc111 kcal / 100 g
- Thăn bênướng vỉ/áp chảo171 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt nạc đùi bò
100 g Thịt nạc đùi bò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt nạc đùi bò có 141 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
50 g Thịt nạc đùi bò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt nạc đùi bò có 71 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Thịt nạc đùi bò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt nạc đùi bò có 212 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
200 g Thịt nạc đùi bò có bao nhiêu calo?
200 g Thịt nạc đùi bò có 282 kcal, gồm 57 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
250 g Thịt nạc đùi bò có bao nhiêu calo?
250 g Thịt nạc đùi bò có 353 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 6161 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ