Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt lưng dê con
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
205
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb0 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 205 kcal —
- Chất đạm 19 g 37%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 5,2 g 26%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 205 | 19 g | 0 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 103 | 9,3 g | 0 g | 7,3 g |
| 150 g | 150 g | 308 | 28 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 410 | 37 g | 0 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 513 | 47 g | 0 g | 37 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn dê consống224 kcal / 100 g
- Thịt đùi dê consống189 kcal / 100 g
- Thịt dê nonsống103 kcal / 100 g
- Phần dê con không xác địnhsống, có mỡ có thể tách rời114 kcal / 100 g
- Thăn cừusống109 kcal / 100 g
- Sườn dê nonquay264 kcal / 100 g
- Phần thăn cừusống, nạc và mỡ307 kcal / 100 g
- Thăn lưng hoẵngsống122 kcal / 100 g
- Đùi cừu sữasống, đùi187 kcal / 100 g
- Lưng gà sốnggà thịt, lưng, thịt và da, sống319 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt lưng dê con
100 g Thịt lưng dê con có bao nhiêu calo?
100 g Thịt lưng dê con có 205 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Thịt lưng dê con có bao nhiêu calo?
50 g Thịt lưng dê con có 103 kcal, gồm 9,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
150 g Thịt lưng dê con có bao nhiêu calo?
150 g Thịt lưng dê con có 308 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
200 g Thịt lưng dê con có bao nhiêu calo?
200 g Thịt lưng dê con có 410 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
250 g Thịt lưng dê con có bao nhiêu calo?
250 g Thịt lưng dê con có 513 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 2686 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ