Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phần dê con không xác định
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, có mỡ có thể tách rời
114
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Chất béo4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 114 kcal —
- Chất đạm 19 g 39%
- Chất béo 4 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 114 | 19 g | – | 4 g |
| 50 g | 50 g | 57 | 9,7 g | – | 2 g |
| 150 g | 150 g | 171 | 29 g | – | 6 g |
| 200 g | 200 g | 228 | 39 g | – | 8 g |
| 250 g | 250 g | 285 | 48 g | – | 10 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phần dê con không xác định
100 g Phần dê con không xác định có bao nhiêu calo?
100 g Phần dê con không xác định có 114 kcal, gồm 19 g đạm, – carbohydrate và 4 g chất béo.
50 g Phần dê con không xác định có bao nhiêu calo?
50 g Phần dê con không xác định có 57 kcal, gồm 9,7 g đạm, – carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Phần dê con không xác định có bao nhiêu calo?
150 g Phần dê con không xác định có 171 kcal, gồm 29 g đạm, – carbohydrate và 6 g chất béo.
200 g Phần dê con không xác định có bao nhiêu calo?
200 g Phần dê con không xác định có 228 kcal, gồm 39 g đạm, – carbohydrate và 8 g chất béo.
250 g Phần dê con không xác định có bao nhiêu calo?
250 g Phần dê con không xác định có 285 kcal, gồm 48 g đạm, – carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 686 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ