Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
<10% chất béo, đã chế biến, trung bình
158
calokcal mỗi 100 g
Đạm29 g
Carb0 g
Chất béo4,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 158 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,7 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 158 | 29 g | 0 g | 4,7 g |
| 50 g | 50 g | 79 | 14 g | 0 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 237 | 43 g | 0 g | 7,1 g |
| 200 g | 200 g | 316 | 58 g | 0 g | 9,4 g |
| 250 g | 250 g | 395 | 72 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt lợn xay96% nạc / 4% mỡ, nấu chín, vụn187 kcal / 100 g
- Bít tết thịt lợnnạc, luộc, hầm trong nồi, nấu bằng lò vi sóng, chần, hấp hoặc hầm, không thêm chất béo175 kcal / 100 g
- Thịt lợn muối xông khóinấu chín126 kcal / 100 g
- Thịt lợn cắt hạt lựusống, nạc122 kcal / 100 g
- Thịt heophần không xác định271 kcal / 100 g
- Thịt bòít hơn 10% chất béo, đã chế biến, trung bình163 kcal / 100 g
- Mỡ heotrung bình, đã nấu chín515 kcal / 100 g
- Giăm bông heocó mỡ127 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heotươi, sườn cốt lết phần giữa, có xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ186 kcal / 100 g
- Dăm bôngđược ướp muối, lọc xương, thông thường (khoảng 11% chất béo), quay178 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt lợn
100 g Thịt lợn có bao nhiêu calo?
100 g Thịt lợn có 158 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
50 g Thịt lợn có bao nhiêu calo?
50 g Thịt lợn có 79 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g Thịt lợn có bao nhiêu calo?
150 g Thịt lợn có 237 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
200 g Thịt lợn có bao nhiêu calo?
200 g Thịt lợn có 316 kcal, gồm 58 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
250 g Thịt lợn có bao nhiêu calo?
250 g Thịt lợn có 395 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 1670 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ