Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
hàm lượng gân cao hơn, lượng mỡ nhìn thấy tối đa 7–10%, S III, sống
203
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb0 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 203 kcal —
- Chất đạm 20 g 39%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 5,5 g 28%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 203 | 20 g | 0 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 102 | 9,9 g | 0 g | 6,9 g |
| 150 g | 150 g | 305 | 30 g | 0 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 406 | 39 g | 0 g | 28 g |
| 250 g | 250 g | 508 | 49 g | 0 g | 34 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thịt lợnnạc, sống110 kcal / 100 g
- Thịt heophần không xác định271 kcal / 100 g
- Giăm bông heosống, có mỡ, ướp muối sống, hun khói270 kcal / 100 g
- Thịt ba chỉ heonạc, hàm lượng mỡ nhìn thấy tối đa 25% (S IV), sống289 kcal / 100 g
- Mỡ bụng heokhông có da, hàm lượng thịt nạc thấp (hạng XI), sống645 kcal / 100 g
- Khớp chân lợnsống, nạc và mỡ, đã lọc mỡ142 kcal / 100 g
- Đùi lợnnguyên miếng, nạc, sống136 kcal / 100 g
- Mỡ lưng heorắn, không bì, sống746 kcal / 100 g
- Ba chỉ heomỡ vừa, không da (S X), sống489 kcal / 100 g
- Đùi heophần trong, lọc xương, nạc và mỡ, sống130 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt lợn
100 g Thịt lợn có bao nhiêu calo?
100 g Thịt lợn có 203 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g Thịt lợn có bao nhiêu calo?
50 g Thịt lợn có 102 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
150 g Thịt lợn có bao nhiêu calo?
150 g Thịt lợn có 305 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
200 g Thịt lợn có bao nhiêu calo?
200 g Thịt lợn có 406 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
250 g Thịt lợn có bao nhiêu calo?
250 g Thịt lợn có 508 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) U603000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ