Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò khô đã khử muối
Calo và thông tin dinh dưỡng
nấu chín không dầu
270
calokcal mỗi 100 g
Đạm32 g
Carb0,1 g
Chất béo16 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 270 kcal —
- Chất đạm 32 g 63%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 16 g 20%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 270 | 32 g | 0,1 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 135 | 16 g | 0 g | 8 g |
| 150 g | 150 g | 405 | 47 g | 0,1 g | 24 g |
| 200 g | 200 g | 540 | 63 g | 0,1 g | 32 g |
| 250 g | 250 g | 675 | 79 g | 0,1 g | 40 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò khô mặnnấu chín không dầu302 kcal / 100 g
- Thịt bò khô muốithịt, đã nấu chín, không dầu259 kcal / 100 g
- Cá tuyết muối đã khử mặn luộccá nước mặn, luộc, không dầu, không muối84 kcal / 100 g
- Tim bòđã nấu chín, không dầu, không muối148 kcal / 100 g
- Sườn bòđã nấu chín, om, không dầu, có muối285 kcal / 100 g
- Beef flat round without fat without oil207 kcal / 100 g
- Phần trước của thịt bòkhông mỡ, đã nấu chín, không dầu, không muối186 kcal / 100 g
- Beef flat round without fat without oil unsalted208 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, đã nấu chín, không dầu, có muối183 kcal / 100 g
- Lưỡi bòđã nấu chín, không dầu, không muối308 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò khô đã khử muối
100 g Thịt bò khô đã khử muối có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò khô đã khử muối có 270 kcal, gồm 32 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Thịt bò khô đã khử muối có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò khô đã khử muối có 135 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 8 g chất béo.
150 g Thịt bò khô đã khử muối có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò khô đã khử muối có 405 kcal, gồm 47 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 24 g chất béo.
200 g Thịt bò khô đã khử muối có bao nhiêu calo?
200 g Thịt bò khô đã khử muối có 540 kcal, gồm 63 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 32 g chất béo.
250 g Thịt bò khô đã khử muối có bao nhiêu calo?
250 g Thịt bò khô đã khử muối có 675 kcal, gồm 79 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 40 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0083F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ