Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá tuyết muối đã khử mặn luộc
Calo và thông tin dinh dưỡng
cá nước mặn, luộc, không dầu, không muối
84
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb0 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 84 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 84 | 20 g | 0 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 42 | 10 g | 0 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 126 | 31 g | 0 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 168 | 41 g | 0 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 210 | 51 g | 0 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
- Cá tuyết muối đã khử mặn omcá nước mặn, với dầu đậu nành, hành tây và tỏi, không muối133 kcal / 100 g
- Cá tuyết muốimuối, luộc/nấu trong nước113 kcal / 100 g
- Cod boiled without salt87 kcal / 100 g
- Phi lê cá nước ngọtđã nấu chín, không dầu, có muối141 kcal / 100 g
- Bít tết cá mập xanh hoặc cá nhám gai luộccá nước mặn, đã nấu chín, không dầu, không muối, kiểu Brazil99 kcal / 100 g
- Phi lê cá tuyếtchần, có muối130 kcal / 100 g
- Cod fillet75 kcal / 100 g
- Salad cá tuyết và khoai tâykhông dầu, không muối91 kcal / 100 g
- Món cá tuyết khử muối và trứngcông thức kiểu Brazil, có muối166 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cá tuyết muối đã khử mặn luộc
100 g Cá tuyết muối đã khử mặn luộc có bao nhiêu calo?
100 g Cá tuyết muối đã khử mặn luộc có 84 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Cá tuyết muối đã khử mặn luộc có bao nhiêu calo?
50 g Cá tuyết muối đã khử mặn luộc có 42 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Cá tuyết muối đã khử mặn luộc có bao nhiêu calo?
150 g Cá tuyết muối đã khử mặn luộc có 126 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Cá tuyết muối đã khử mặn luộc có bao nhiêu calo?
200 g Cá tuyết muối đã khử mặn luộc có 168 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Cá tuyết muối đã khử mặn luộc có bao nhiêu calo?
250 g Cá tuyết muối đã khử mặn luộc có 210 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0365E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ