Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 113 kcal —
  • Chất đạm 26 g 52%
  • Chất béo 1 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Natri 2320 mg 101%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1 µg 0%
  • Vitamin D 1,3 µg 6%
  • Vitamin E 0,55 mg 4%
  • Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
  • Niacin (B3) 0,47 mg 3%
  • Vitamin B6 0,08 mg 4%
  • Folate (B9) 23,5 µg 6%
  • Vitamin B12 2,2 µg 92%

Khoáng chất

  • Canxi 64,9 mg 5%
  • Sắt 0,35 mg 2%
  • Magiê 13,7 mg 3%
  • Phốt pho 42 mg 3%
  • Kali 110 mg 2%
  • Kẽm 0,84 mg 8%
  • Đồng 0,09 mg 10%
  • Mangan 0,02 mg 1%
  • Selen 20,7 µg 38%
  • Iốt 74 µg 49%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g11326 g–1 g
50 g50 g5713 g–0,5 g
150 g150 g17039 g–1,5 g
200 g200 g22652 g–2 g
250 g250 g28365 g–2,5 g

Câu hỏi về Cá tuyết muối

100 g Cá tuyết muối có bao nhiêu calo?

100 g Cá tuyết muối có 113 kcal, gồm 26 g đạm, – carbohydrate và 1 g chất béo.

50 g Cá tuyết muối có bao nhiêu calo?

50 g Cá tuyết muối có 57 kcal, gồm 13 g đạm, – carbohydrate và 0,5 g chất béo.

150 g Cá tuyết muối có bao nhiêu calo?

150 g Cá tuyết muối có 170 kcal, gồm 39 g đạm, – carbohydrate và 1,5 g chất béo.

200 g Cá tuyết muối có bao nhiêu calo?

200 g Cá tuyết muối có 226 kcal, gồm 52 g đạm, – carbohydrate và 2 g chất béo.

250 g Cá tuyết muối có bao nhiêu calo?

250 g Cá tuyết muối có 283 kcal, gồm 65 g đạm, – carbohydrate và 2,5 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 26024 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ