Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thì là khô
Calo và thông tin dinh dưỡng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 253 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 42 g 15%
- Chất béo 4,4 g 6%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 14 g 49%
- Natri 208 mg 9%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 293 µg 33%
- Vitamin C 50 mg 56%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,42 mg 35%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
- Niacin (B3) 2,8 mg 18%
- Vitamin B6 1,7 mg 101%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 1784 mg 137%
- Sắt 48,8 mg 271%
- Magiê 451 mg 107%
- Phốt pho 543 mg 43%
- Kali 3308 mg 70%
- Kẽm 3,3 mg 30%
- Đồng 0,49 mg 54%
- Mangan 4 mg 172%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 253 | 20 g | 42 g | 4,4 g |
| 1 khẩu phần | 1 g | 3 | 0,2 g | 0,4 g | 0 g |
| 2 khẩu phần | 2 g | 5 | 0,4 g | 0,8 g | 0,1 g |
| ½ khẩu phần | 0,5 g | 1 | 0,1 g | 0,2 g | 0 g |
| 3 khẩu phần | 3 g | 8 | 0,6 g | 1,3 g | 0,1 g |
| 4 khẩu phần | 4 g | 10 | 0,8 g | 1,7 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 127 | 10 g | 21 g | 2,2 g |
| 150 g | 150 g | 380 | 30 g | 63 g | 6,5 g |
| 200 g | 200 g | 506 | 40 g | 84 g | 8,7 g |
| 250 g | 250 g | 633 | 50 g | 106 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Thì làsống48 kcal / 100 g
- Thì là tươitươi43 kcal / 100 g
- Hạt thì là305 kcal / 100 g
- Dill weed312 kcal / 100 g
- Lá bạc hà khôkhô285 kcal / 100 g
- Lá ngò khô279 kcal / 100 g
- Rau chân vịt sấy khô211 kcal / 100 g
- Rosemary khôkhô331 kcal / 100 g
- Hỗn hợp thảo mộc khô311 kcal / 100 g
- Cỏ xạ hương khôkhô276 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thì là khô
100 g Thì là khô có bao nhiêu calo?
100 g Thì là khô có 253 kcal, gồm 20 g đạm, 42 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
1 khẩu phần (1 g) Thì là khô có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (1 g) Thì là khô có 3 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
2 khẩu phần (2 g) Thì là khô có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (2 g) Thì là khô có 5 kcal, gồm 0,4 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
½ khẩu phần (0,5 g) Thì là khô có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (0,5 g) Thì là khô có 1 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
3 khẩu phần (3 g) Thì là khô có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (3 g) Thì là khô có 8 kcal, gồm 0,6 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
4 khẩu phần (4 g) Thì là khô có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (4 g) Thì là khô có 10 kcal, gồm 0,8 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Thì là khô có bao nhiêu calo?
50 g Thì là khô có 127 kcal, gồm 10 g đạm, 21 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
150 g Thì là khô có bao nhiêu calo?
150 g Thì là khô có 380 kcal, gồm 30 g đạm, 63 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171322 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ