Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, đông lạnh, nạc và mỡ, nướng vỉ
315
calokcal mỗi 100 g
Đạm23 g
Carb0 g
Chất béo24 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 315 kcal —
- Chất đạm 23 g 47%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 24 g 31%
- Chất béo bão hòa 12 g 60%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 49 mg 2%
- Cholesterol 112 mg 37%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,05 µg 0%
- Vitamin E 0,13 mg 1%
- Vitamin K 4,9 µg 4%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,36 mg 28%
- Niacin (B3) 7,9 mg 50%
- Axit pantothenic (B5) 0,5 mg 10%
- Vitamin B6 0,11 mg 6%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 2,5 µg 105%
- Choline 95 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 23 mg 2%
- Sắt 2,1 mg 11%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 208 mg 17%
- Kali 159 mg 3%
- Kẽm 2,7 mg 24%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 2 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 315 | 23 g | 0 g | 24 g |
| 50 g | 50 g | 158 | 12 g | 0 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 473 | 35 g | 0 g | 36 g |
| 200 g | 200 g | 630 | 47 g | 0 g | 48 g |
| 250 g | 250 g | 788 | 59 g | 0 g | 60 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, nướng vỉ, nạc, cân cả xương và mỡ147 kcal / 100 g
- Sườn cừu phần thănnướng, nạc và mỡ305 kcal / 100 g
- Sườn cừu quaynew zealand, đông lạnh, nạc và mỡ, cắt 3mm, quay317 kcal / 100 g
- Sườn cừu nướngÚc, nhập khẩu, tươi, lóc xương, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt mỡ 1/8", đã nấu chín, nướng vỉ305 kcal / 100 g
- Sườn cừu phần thăn lưngđông lạnh sâu, nướng464 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu nạcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, chỉ có thịt nạc, nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Sườn thăn bênuôi bằng ngũ cốc, nạc và mỡ, sống125 kcal / 100 g
- Sườn thăn cừuđã loại bỏ một phần mỡ, sống205 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cừu
100 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cừu có 315 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
50 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cừu có 158 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cừu có 473 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
200 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
200 g Sườn cừu có 630 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 48 g chất béo.
250 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
250 g Sườn cừu có 788 kcal, gồm 59 g đạm, 0 g carbohydrate và 60 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3496 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ