Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cừu nướng
Calo và thông tin dinh dưỡng
Úc, nhập khẩu, tươi, lóc xương, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt mỡ 1/8", đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 305 kcal —
- Chất đạm 28 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 21 g 27%
- Chất béo bão hòa 11 g 53%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 79 mg 3%
- Cholesterol 91 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,31 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,34 mg 26%
- Niacin (B3) 7,8 mg 49%
- Axit pantothenic (B5) 0,63 mg 13%
- Vitamin B6 0,54 mg 32%
- Vitamin B12 1,3 µg 55%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 199 mg 16%
- Kali 292 mg 6%
- Kẽm 3 mg 27%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 12,9 µg 23%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 305 | 29 g | 0 g | 21 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 259 | 24 g | 0 g | 18 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 519 | 48 g | 0 g | 36 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 130 | 12 g | 0 g | 9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 778 | 73 g | 0 g | 54 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1037 | 97 g | 0 g | 72 g |
| 50 g | 50 g | 153 | 14 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 458 | 43 g | 0 g | 32 g |
| 200 g | 200 g | 610 | 57 g | 0 g | 42 g |
| 250 g | 250 g | 763 | 71 g | 0 g | 53 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừu hoặc sườn nướngúc, nhập khẩu, tươi, frenched, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", sống147 kcal / 100 g
- Sườn cừu quayÚc, nhập khẩu, tươi, lóc xương, bỏ mỡ, có xương, chỉ thịt nạc, cắt mỡ 0", đã nấu chín, quay175 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, nướng192 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, nướng291 kcal / 100 g
- Thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc lát giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, nướng vỉ215 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay215 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Phi-lê sườn cừunướng/rán áp chảo157 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cừu nướng
100 g Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cừu nướng có 305 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn cừu nướng có 259 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn cừu nướng có 519 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cừu nướng có 130 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn cừu nướng có 778 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 54 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn cừu nướng có 1037 kcal, gồm 97 g đạm, 0 g carbohydrate và 72 g chất béo.
50 g Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cừu nướng có 153 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cừu nướng có 458 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174415 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ