Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cừu nướng
Calo và thông tin dinh dưỡng
Úc, nhập khẩu, tươi, lóc xương, bỏ mỡ, có xương, chỉ thịt nạc, cắt mỡ 0", đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 236 kcal —
- Chất đạm 33 g 66%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 5,6 g 28%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 85 mg 4%
- Cholesterol 103 mg 34%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 5 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,4 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,16 mg 13%
- Riboflavin (B2) 0,43 mg 33%
- Niacin (B3) 9,1 mg 57%
- Axit pantothenic (B5) 0,68 mg 14%
- Vitamin B6 0,59 mg 35%
- Vitamin B12 1,8 µg 74%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 28 mg 7%
- Phốt pho 220 mg 18%
- Kali 294 mg 6%
- Kẽm 3,8 mg 34%
- Đồng 0,15 mg 16%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 15,4 µg 28%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 236 | 33 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 201 | 28 g | 0 g | 9,8 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 401 | 56 g | 0 g | 20 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 100 | 14 g | 0 g | 4,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 602 | 85 g | 0 g | 29 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 802 | 113 g | 0 g | 39 g |
| 50 g | 50 g | 118 | 17 g | 0 g | 5,8 g |
| 150 g | 150 g | 354 | 50 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 472 | 66 g | 0 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 590 | 83 g | 0 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừu quayÚc, nhập khẩu, tươi, lóc xương, bỏ mỡ, có xương, chỉ thịt nạc, cắt mỡ 0", đã nấu chín, quay175 kcal / 100 g
- Sườn cừu hoặc sườn nướngúc, nhập khẩu, tươi, frenched, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", sống147 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, nướng192 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, nướng291 kcal / 100 g
- Thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc lát giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, nướng vỉ215 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay215 kcal / 100 g
- Phi-lê sườn cừunướng/rán áp chảo157 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, om270 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cừu nướng
100 g Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cừu nướng có 236 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn cừu nướng có 201 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn cừu nướng có 401 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cừu nướng có 100 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn cừu nướng có 602 kcal, gồm 85 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn cừu nướng có 802 kcal, gồm 113 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
50 g Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cừu nướng có 118 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
150 g Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cừu nướng có 354 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172661 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ