Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cừu nướng
Calo và thông tin dinh dưỡng
Úc, nhập khẩu, tươi, lóc xương, bỏ mỡ, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt mỡ 0", đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 276 kcal —
- Chất đạm 31 g 62%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 22%
- Chất béo bão hòa 8,5 g 42%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 82 mg 4%
- Cholesterol 101 mg 34%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,35 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,15 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,4 mg 31%
- Niacin (B3) 8,5 mg 53%
- Axit pantothenic (B5) 0,66 mg 13%
- Vitamin B6 0,56 mg 33%
- Vitamin B12 1,6 µg 65%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 209 mg 17%
- Kali 281 mg 6%
- Kẽm 3,6 mg 32%
- Đồng 0,14 mg 15%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 14,1 µg 26%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 276 | 31 g | 0 g | 17 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 235 | 26 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 469 | 53 g | 0 g | 29 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 117 | 13 g | 0 g | 7,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 704 | 79 g | 0 g | 43 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 938 | 105 g | 0 g | 58 g |
| 50 g | 50 g | 138 | 16 g | 0 g | 8,5 g |
| 150 g | 150 g | 414 | 46 g | 0 g | 25 g |
| 200 g | 200 g | 552 | 62 g | 0 g | 34 g |
| 250 g | 250 g | 690 | 77 g | 0 g | 42 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừu quayÚc, nhập khẩu, tươi, lóc xương, bỏ mỡ, có xương, chỉ thịt nạc, cắt mỡ 0", đã nấu chín, quay175 kcal / 100 g
- Sườn cừu hoặc sườn nướngúc, nhập khẩu, tươi, frenched, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", sống147 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, nướng192 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, nướng291 kcal / 100 g
- Thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc lát giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, nướng vỉ215 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay215 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Phi-lê sườn cừunướng/rán áp chảo157 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cừu nướng
100 g Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cừu nướng có 276 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn cừu nướng có 235 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn cừu nướng có 469 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cừu nướng có 117 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn cừu nướng có 704 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 43 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn cừu nướng có 938 kcal, gồm 105 g đạm, 0 g carbohydrate và 58 g chất béo.
50 g Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cừu nướng có 138 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
150 g Sườn cừu nướng có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cừu nướng có 414 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174898 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ