Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm thay thế kem
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp chất béo thực vật và sữa
182
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,6 g
Carb3,4 g
Chất béo18 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 182 kcal —
- Chất đạm 1,6 g 3%
- Carbohydrate 3,4 g 1%
- Chất béo 18 g 23%
- Chất béo bão hòa 17 g 83%
- Đường 3,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 182 | 1,6 g | 3,4 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 91 | 0,8 g | 1,7 g | 9 g |
| 150 g | 150 g | 273 | 2,4 g | 5,1 g | 27 g |
| 200 g | 200 g | 364 | 3,1 g | 6,9 g | 36 g |
| 250 g | 250 g | 455 | 3,9 g | 8,6 g | 45 g |
Thực phẩm tương tự
- Sản phẩm thay thế kem cà phêdầu sữa, 10% chất béo118 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem không sữacó đậu nành, 17% chất béo188 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem đánh bônghỗn hợp khô, đã pha chế202 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật241 kcal / 100 g
- Kem thực vậtkhông chứa sữa265 kcal / 100 g
- Kem thay thế có nguồn gốc thực vật285 kcal / 100 g
- Chất thay thế kem tươi đánh bôngăn kiêng, làm từ hỗn hợp bột100 kcal / 100 g
- Chất thay thế kem nhẹdạng lỏng, nhẹ71 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế crème fraîchelàm từ yến mạch, không có sữa, 15% chất béo, bổ sung vi chất185 kcal / 100 g
- Bột kem pha cà phêchất béo thực vật107 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm thay thế kem
100 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm thay thế kem có 182 kcal, gồm 1,6 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm thay thế kem có 91 kcal, gồm 0,8 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 9 g chất béo.
150 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm thay thế kem có 273 kcal, gồm 2,4 g đạm, 5,1 g carbohydrate và 27 g chất béo.
200 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm thay thế kem có 364 kcal, gồm 3,1 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 36 g chất béo.
250 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm thay thế kem có 455 kcal, gồm 3,9 g đạm, 8,6 g carbohydrate và 45 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) M117700 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ