Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm thay thế kem
Calo và thông tin dinh dưỡng
chất béo thực vật, kem đánh bông, đóng hộp
260
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,5 g
Carb7,3 g
Chất béo25 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 260 kcal —
- Chất đạm 1,5 g 3%
- Carbohydrate 7,3 g 3%
- Chất béo 25 g 32%
- Chất béo bão hòa 21 g 107%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 7,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 260 | 1,5 g | 7,3 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 130 | 0,8 g | 3,7 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 390 | 2,3 g | 11 g | 38 g |
| 200 g | 200 g | 520 | 3 g | 15 g | 50 g |
| 250 g | 250 g | 650 | 3,8 g | 18 g | 63 g |
Thực phẩm tương tự
- Sản phẩm thay thế kem đánh bônghỗn hợp khô, đã pha chế202 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem không sữacó đậu nành, 17% chất béo188 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem cà phêdầu sữa, 10% chất béo118 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật241 kcal / 100 g
- Kem phủ đánh bôngđông lạnh, ít béo224 kcal / 100 g
- Kem thay thế có nguồn gốc thực vật285 kcal / 100 g
- Chất thay thế kem tươi đánh bôngăn kiêng, làm từ hỗn hợp bột100 kcal / 100 g
- Chất thay thế kem nhẹdạng lỏng, nhẹ71 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm thay thế kem
100 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm thay thế kem có 260 kcal, gồm 1,5 g đạm, 7,3 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm thay thế kem có 130 kcal, gồm 0,8 g đạm, 3,7 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm thay thế kem có 390 kcal, gồm 2,3 g đạm, 11 g carbohydrate và 38 g chất béo.
200 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm thay thế kem có 520 kcal, gồm 3 g đạm, 15 g carbohydrate và 50 g chất béo.
250 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm thay thế kem có 650 kcal, gồm 3,8 g đạm, 18 g carbohydrate và 63 g chất béo.
Nguồn: mvt 01.179 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ