Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm thay thế kem
Calo và thông tin dinh dưỡng
15% chất béo
144
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,7 g
Carb1,8 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 144 kcal —
- Chất đạm 0,7 g 1%
- Carbohydrate 1,8 g 1%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 4,3 g 22%
- Chất xơ 1,7 g 6%
- Đường 1,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 144 | 0,7 g | 1,8 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 0,4 g | 0,9 g | 7,4 g |
| 150 g | 150 g | 216 | 1,1 g | 2,7 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 288 | 1,4 g | 3,6 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 360 | 1,8 g | 4,5 g | 37 g |
Thực phẩm tương tự
- Sản phẩm thay thế kem cà phêdầu sữa, 10% chất béo118 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem không sữacó đậu nành, 17% chất béo188 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật241 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem đánh bônghỗn hợp khô, đã pha chế202 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế crème fraîchelàm từ yến mạch, không có sữa, 15% chất béo, bổ sung vi chất185 kcal / 100 g
- Kem thay thế có nguồn gốc thực vật285 kcal / 100 g
- Chất thay thế kem nhẹdạng lỏng, nhẹ71 kcal / 100 g
- Kem nấu ăn15% chất béo164 kcal / 100 g
- Chất thay thế kem tươi đánh bôngăn kiêng, làm từ hỗn hợp bột100 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm thay thế kem
100 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm thay thế kem có 144 kcal, gồm 0,7 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm thay thế kem có 72 kcal, gồm 0,4 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
150 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm thay thế kem có 216 kcal, gồm 1,1 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 22 g chất béo.
200 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm thay thế kem có 288 kcal, gồm 1,4 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 30 g chất béo.
250 g Sản phẩm thay thế kem có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm thay thế kem có 360 kcal, gồm 1,8 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 37 g chất béo.
Nguồn: slv 2036 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ